Lý Thuyết
Một Số kiến thức các bạn cần nắm:
1.Các cú pháp thường sử dụng
include => khai báo thư viện
printf => in ra
scanf => nhập vào
return => trả về (cập nhật giá trị)
if() {} else => câu điều kiện
for() {} => vòng lặp for
while() {} => vòng lặp while
Lưu ý:những cú pháp, vòng lặp trên chỉ là những cái thường gặp, trên thực tế còn rất nhiều nhé.
2.Hai thư viện thường gặp.
stdio.h: Cung cấp cốt lõi của những khả năng nhập trong C
math.h: Cho việc tính các hàm số thông dụng.
Lưu ý: Các bạn ấn vào Tại đây để tìm hiểu thêm nhiều thư viện khác nhé .
3.Toán tử số học (Arithmetic Operators).
| Toán tử |
Ý nghĩa |
| + |
phép toán cộng |
| – |
phép toán trừ |
| * |
phép toán nhân |
| / |
phép toán chia |
| % |
phép toán lấy số dư(chỉ áp dụng cho số nguyên) |
Lưu ý: Các bạn ấn vào Tại đây để tìm hiểu thêm nhiều thư viện khác nhé.
4.Toán tử gán (Assignment Operators).
| Toán tử |
Viết gọn |
Viết đầy đủ |
| = |
a = b |
a = b |
| += |
a += b |
a = a+b |
| -= |
a -= b |
a = a-b |
| *= |
a *= b |
a = a*b |
| /= |
a /= b |
a = a/b |
| %= |
a %= b |
a = a%b |
Lưu ý:Các bạn ấn vào Tại đây để tìm hiểu thêm nhiều thư viện khác nhé..
5.Toán tử quan hệ (Relational Operators).
| Toán tử |
Ý nghĩa |
Ví dụ |
| == |
so sánh bằng |
7 == 3 cho kết quả là 0 |
| > |
so sánh lớn hơn |
5 > 1 cho kết quả là 1 |
| < |
so sánh nhỏ hơn |
5 < 2 cho kết quả là 0 |
| != |
so sánh khác |
5 != 4 cho kết quả là 1 |
| >= |
lớn hơn hoặc bằng |
8 >= 3 cho kết quả là 1 |
| <= |
nhỏ hơn hoặc bằng |
5 <= 0 cho kết quả là 0 |
Lưu ý:Các bạn ấn vào Tại đây để tìm hiểu thêm nhiều thư viện khác nhé..
6.Các toán tử khác.
Toán tử logic (Logical Operators)
Toán tử &&: là toán tử AND, trả về true khi và chỉ khi tất cả các toán hạng đều đúng
Toán tử ||: là toán tử OR, trả về true khi có ít nhất 1 toán hạng đúng.
Toán tử !: là toán tử NOT, phủ định giá trị của toán hạng.
Toán tử tăng, giảm (Increment and Decrement)
Toán tử ++: Tăng giá trị lên 1 đơn vị
Toán tử --: Giảm giá trị đi 1 đơn vị
Lưu ý:Các bạn ấn vào Tại đây để tìm hiểu thêm nhiều thư viện khác nhé..